Wiki - KEONHACAI COPA

Danh sách quốc gia theo GDP (danh nghĩa)

Top 10 nền kinh tế lớn nhất trên thế giới theo GDP(Danh Nghĩa) năm 2022
Các quốc gia theo GDP danh nghĩa năm 2019[note 1]
  >$20 ng tỷ
  $10–$20 ng tỷ
  $5–$10 ng tỷ
  $1–$5 ng tỷ
  $750 tỷ–$1 ng tỷ
  $500–$750 tỷ
  $250–$500 tỷ
  $100–$250 tỷ
  $50–$100 tỷ
  $25–$50 tỷ
  $5–$25 tỷ
  <$5 tỷ

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong lãnh thổ của một quốc gia trong một năm nhất định.[1] Các quốc gia được xếp hạng dựa trên các số liệu GDP danh nghĩa được ước tính bởi các tổ chức tài chính và thống kê tại từng quốc gia rồi được đổi sang Đô la Mỹ dựa theo tỷ giá hối đoái chính thức của chính phủ hoặc thị trường. GDP danh nghĩa không tính đến sự khác biệt về chi phí sinh hoạt ở các quốc gia khác nhau đồng thời số liệu này có thể có sự biến động lớn giữa các năm do sự biến động của tỷ giá hối đoái đồng nội tệ so với đồng Đô la Mỹ.[2] Những biến động như vậy có thể làm thay đổi thứ hạng của một quốc gia từ năm này sang năm khác mặc dù mức sống của người dân tại quốc gia này không có sự thay đổi.[3]

Các nền kinh tế lớn nhất theo GDP (Danh Nghĩa) năm 2021

Sức mua tương đương (PPP) thường được dùng làm cơ sở để so sánh số của cải tạo ra được ở các quốc gia khác nhau do tiêu chí này có sự điều chỉnh về khác biệt giữa chi phí sinh hoạt ở các quốc gia khác nhau. PPP gần như là loại bỏ được vấn đề tỷ giá hối đoái nhưng nó cũng có những hạn chế riêng; cụ thể tiêu chí này không phản ánh được giá trị sản lượng kinh tế trong thương mại quốc tế, không tính đến sự khác biệt về chất lượng hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia và đòi hỏi ước tính nhiều hơn so với GDP danh nghĩa.[4] Nhìn chung, số liệu PPP bình quân đầu người ít chênh lệch hơn so với số liệu GDP bình quân đầu người danh nghĩa.[5]

Mặc dù thứ hạng của các nền kinh tế quốc gia đã thay đổi đáng kể theo thời gian, Hoa Kỳ vẫn duy trì vị trí số một kể từ Thời đại Vàng son, đây là khoảng thời gian mà nền kinh tế của nước này đã có sự phát triển nhanh chóng mặt, vượt qua cả Đế quốc AnhNhà Thanh về tổng sản lượng.[6][7] Kể từ khi Trung Quốc chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường thông qua tư nhân hóa có kiểm soát và bãi bỏ các quy định nghiêm ngặt,[8][9] xếp hạng của quốc gia này đã tăng từ vị trí thứ chín vào năm 1978, lên thứ hai vào năm 2016. Tăng trưởng kinh tế nhanh và tỷ trọng GDP danh nghĩa của Trung Quốc so với toàn cầu đã tăng từ 2% vào năm 1980 lên 15% vào năm 2016.[10][7] Tại những nước khác, Ấn Độ cũng đã trải qua một giai đoạn bùng nổ kinh tế kể từ khi thực hiện tự do hóa kinh tế vào đầu những năm 1990.[11]

Bảng xếp hạng đầu tiên bao gồm các ước tính được biên soạn trong báo cáo Triển vọng Kinh tế Thế giới của Quỹ Tiền tệ Quốc tế, bảng xếp hạng thứ hai hiển thị dựa trên dữ liệu của Ngân hàng Thế giới và danh sách thứ ba bao gồm dữ liệu do Cục Thống kê Liên Hiệp Quốc tổng hợp. Dữ liệu cuối cùng của IMF trong năm qua và ước tính cho năm hiện tại được công bố hai lần một năm vào tháng 4 và tháng 10. Các thực thể không có chủ quyền (thế giới, các lục địa, một vài các lãnh thổ hải ngoại phụ thuộc) và các quốc gia được quốc tế công nhận hạn chế (gồm có Kosovo, Nhà nước PalestineĐài Loan) được đưa vào danh sách khi chúng xuất hiện trong các nguồn.

Danh sách các quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

GDP (triệu US$) theo quốc gia
Quốc gia/Vùng lãnh thổIMF[10][12]Liên Hợp Quốc[13]Ngân hàng Thế giới[14][15]
Dữ liệuNămDữ liệuNămDữ liệuNăm
 Thế giới106,542,600202294,102,012202088,868,5012020
1. Hoa Kỳ26,055,079202223,893,746202020,936,6002020
 Liên minh châu Âu17,782.5362022Không có17,088,6202021
2. Trung Quốc20,930,525202216,722,801[n 1]202016,722,7312020
3. Nhật Bản4,311,48220225,057,75920204,975,4152020
4. Đức4,079,74020223,846,41420203,806,0602020
5. Ấn Độ3,631,87420222,664,74920202,622,9842020
6. Vương quốc Anh3,459,57120222,764,19820202,707,7442020
7. Pháp2,976,89020222,630,31820202,603,0042020
8. Canada2,295,57320221,644,03720201,643,4082020
9. Ý2,088,33020221,888,70920201,886,4452020
10. Brasil1,882,27420221,444,73320201,444,7332020
11. Nga1,784,05020221,483,49820201,483,4982020
12. Hàn Quốc1,804,68020221,637,89620201,630,5252020
13. Úc1,788,33420221,423,47320201,330,9012020
14. Iran1.739.0122022939.3162020231.5482020
15. Tây Ban Nha1,435,56020221,281,48520201,281,1992020
16. México1,322,74020221,073,43920201,076,1632020
17. Indonesia1.289.29520221.058.42420201.186.0932020
18. Ả Rập Xê Út1,040,1662022700,1182020700,1182020
19. Hà Lan1,013,5952022913,8652020912,2422020
20. Thụy Sĩ841,9692022752,2482020747,9692020
 Đài Loan841,209[n 2]2022669,324[16] 2020668,5002020
21. Ba Lan699,5592022596,6182020594,1652020
22. Thổ Nhĩ Kỳ704,0092022720,0982020720,1012020
23. Thụy Điển621,2412022541,0642020537,6102020
24. Bỉ609,8872022521,8612020515,3332020
25. Argentina564,2772022383,0672020383,0672020
26. Na Uy541,9382022362,5222020362,0092020
27. Thái Lan522,0122022499,7952020501,7952020
28. Israel520,7032022407,1012020401,9542020
29. Ireland516,1462022425,8892020418,6222020
30. Nigeria510,5882022429,8992020432,2942020
31. UAE501,3542022358,8692020421,1422020
32. Áo479,8152022433,2582020428,9652020
33. Malaysia439,3732022336,6642020336,6642020
34. Ai Cập435,6212022369,3092020363,0692020
35. Singapore431,2552022339,9882020339,9982020
36. Nam Phi426,1662022302,1412020301,9242020
37. Việt Nam432,7472022271,1582020271,1582020
38. Philippines420,6682022361,4892020361,4892020
39. Đan Mạch399,1002022356,0852020355,1842020
40. Bangladesh396,5432022329,4842020324,2392020
 Hồng Kông369,486[n 3]2022349,4452020346,5862020
41. Colombia351,2812022271,3472020271,3472020
42. Pakistan347,7432021257,8292020263,6872020
43. Chile317,5942022252,9402020252,9402020
44. Phần Lan297,6172022269,7512020271,2342020
45. Iraq297,3412022166,7572020167,2242020
46. Cộng hòa Séc296,2382022245,3492020243,5302020
47. România286,5092022248,7162020248,7162020
48. New Zealand257,2112022212,0442020212,4822020
49. Bồ Đào Nha251,9152022228,5392020231,2562020
50. Peru240,3462022203,1962020202,0142020
51. Qatar225,7162022146,4012020146,3742020
52. Hy Lạp222,7702022188,8352020189,4102020
53. Ukraina198,316[n 4]2021155,582[n 4]2020155,582

747-

54. Hungary197,8132022155,8082020155,0132020
55. Kazakhstan193,6112022171,0822020169,8352020
56. Algérie193,6012022147,6892020145,1642020
57. IranKhông có191,7122020203,4712020
58. Kuwait186,6102022105,9492020136,1972019
59. Maroc133,0622022114,724[n 5]2020112,8712020
60. Angola124,862202262,307202062,3072020
61. Slovakia118,4342022105,1732020104,5742020
62. Puerto Rico116,7622022103,1382020103,1382020
63. Ecuador115,462202298,808202098,8082020
64. Kenya114,6792022101,014202098,8432020
65. Oman110,127202263,368202076,3322019
66. Cộng hòa Dominica109,080202278,845202078,8452020
67. CubaKhông có107,3522020103,1312019
68. Ethiopia105,325202296,6112020107,6452020
69. Guatemala91,019202277,605202077,6052020
70. Bulgaria89,533202269,888202069,1052020
71. Luxembourg86,898202273,353202073,2642020
72. Sri Lanka81,934202280,677202080,7072020
73. Tanzania77,506202264,740[n 6]202062,4102020
74. Turkmenistan76,591202242,845202045,2312019
75. Ghana73,894202268,532202072,3542020
76. Azerbaijan73,369202242,607202042,6072020
77. Uzbekistan73,060202257,707202057,7072020
78. Bờ Biển Ngà73,047202261,143202061,3492020
79. Panama70,492202252,938202052,9382020
80. Litva69,782202256,547202055,8872020
81. Croatia69,459202257,204202055,9672020
82. Myanmar69,262202270,284202076,1862020
83. Costa Rica65,314202261,521202061,5212020
84. Serbia65,037202253,335202052,9602020
85. CHDC Congo64,795202245,308202049,8692020
86. Uruguay64,283202253,629202053,6292020
87. Slovenia63,647202253,590202052,8802020
88. Liban27,320202063,546202033,3832020
89. Belarus59,394202260,259202060,2582020
90. Venezuela49,0862022106,3592020482,3592014
91. Libya48,773202229,153202025,4182020
92. Jordan47,745202243,697202043,6982020
93. Uganda46,377202238,702202037,3722020
94. Cameroon45,713202239,881202039,8022020
95. Tunisie45,642202239,218202039,2362020
96. Bahrain44,169202233,904202038,4752019
97. Paraguay41,935202235,304202035,3042020
98. Bolivia41,032202236,573202036,6892020
 Latvia40,266202233,707202033,5052020
99. Estonia37,202202230,650202031,0302020
100. Zimbabwe36,387202221,787202016,7692020
   Nepal36,315202233,079202033,6572020
 Brunei35,555202212,003202012,0162020
 Ma Cao35,246[n 7]202224,333202055,1542019
 Sudan31,460202262,057202026,1112020
 El Salvador30,720202224,639202024,6392020
 Honduras30,116202223,828202023,8282020
 Papua New Guinea29,919202223,619202023,5922020
 Yemen28,134202227,958202023,4862018
 Campuchia28,020202225,291202025,2912020
 Iceland27,865202221,718202021,7152020
 Síp27,726202224,612[n 8]202023,8042020
 Zambia26,665202218,111202019,3202020
 Trinidad và Tobago25,342202221,393202021,5302020
 Bosna và Hercegovina23,358202219,801202019,7882020
 Gabon22,456202215,111202015,5932020
 Guinée20,952202215,490202015,6812020
 Gruzia20,889202215,892202015,892[n 9]2020
 Haiti20,168202215,505202013,4182020
 Afghanistan20,136202119,793202019,8072020
 Palestine19,698[n 10]202215,561[n 10]202015,5612020
 Burkina Faso19,621202217,369202017,3692020
 Mali19,264202217,332202017,3942020
 Botswana18,426202215,782202015,7822020
 Bénin18,387202215,205202015,6522020
 Mông Cổ18,102202213,137202013,1372020
 Mozambique18,091202214,029202014,0212020
 Albania17,942202214,910202014,8002020
 Lào17,347202219,082202019,1362020
 Malta17,251202214,911202014,6472020
 Guinea Xích Đạo16,335202210,022202010,0222020
 Cộng hòa Congo15,951202210,100202010,8852020
 CHDCND Triều TiênKhông có15,8472020Không có
 Nicaragua15,764202212,621202012,6212020
 Jamaica15,721202213,812202013,8122020
 Niger15,620202213,741202013,6782020
 Syria60,043201015,572202040,4052007
 Madagascar14,616202213,008202013,7212020
 Bắc Macedonia14,198202212,264202012,2672020
 Armenia14,047202212,641202012,6452020
 Moldova13,811[n 11]202211,914[n 11]202011,9142020
 Guyana13,54320225,47120205,4712020
 Namibia13,019202210,710202010,7002020
 Tchad12,938202211,154202010,0932020
 Bahamas12,62720229,908202011,2502020
 Rwanda12,060202210,332202010,3342020
 Malawi12,042202211,762202011,9622020
 Mauritius11,263202210,921202010,9142020
 Nouvelle-CalédonieKhông có9,70920202,6822000
 Kosovo9,66020227,73420207,6112020
 Mauritanie9,28020227,91620207,7792020
 Kyrgyzstan9,01720227,73620207,7362020
 Togo8,69920227,14620207,5752020
 Somalia8,49120221,87320204,9182020
 Tajikistan7,82020227,99720208,1942020
 BermudaKhông có7,71920207,4842019
 LiechtensteinKhông có6,87220206,8392018
 MonacoKhông có6,81620207,4242019
 Quần đảo CaymanKhông có6,25620205,9362019
 Montenegro6,01820224,78920204,7792020
 GuamKhông cóKhông có5,8442020
 Polynésie thuộc PhápKhông có5,81720203,4482000
 Nam Sudan5,730202215,903202011,9982015
 Barbados5,53020224,44020204,3662020
 Maldives5,50220223,74320204,0302020
 Fiji5,17220224,49420204,3762020
 Eswatini4,64620223,83520203,9622020
 Sierra Leone4,26820223,78720203,8652020
 Djibouti3,83620223,42320203,3842020
 Liberia3,82920222,48120202,9502020
 Burundi3,43120223,39920203,2582020
 Andorra3,40020222,86420203,1552019
 Aruba3,22920222,49720203,2022018
 GreenlandKhông có3,13020203,0522018
 Suriname2,98820224,12020203,8082020
 Bhutan2,65320222,48320202,4092020
 Cộng hòa Trung Phi2,64520222,32320202,3032020
 CuraçaoKhông có2,59620203,1022019
 Eritrea2,56820222,08420202,0652011
 Lesotho2,56120222,27320201,8452020
 Gambia2,16620221,83020201,9022020
 Saint Lucia2,08220221,61720201,7032020
 Cabo Verde1,99720221,70420201,7042020
 Belize1,99120221,58620201,7642020
 Đông Timor1,92020221,90220201,8212020
 Seychelles1,75020221,05920201,1252020
 ZanzibarKhông có1,7242020Không có
 San Marino1,69820221,55520201,6162019
 Quần đảo Solomon1,66920221,54620201,5512020
 Guiné-Bissau1,65620221,31520201,4322020
 Antigua và Barbuda1,62120221,37020201,4152020
 Quần đảo Virgin thuộc AnhKhông có1,4922020Không có
 Comoros1,31020221,23520201,2202020
 Grenada1,19220221,04320201,0892020
 Quần đảo Bắc MarianaKhông cóKhông có1,1822019
 Saint Kitts và Nevis1,114202292720209272020
 Vanuatu1,015202285520208552020
 Saint Vincent và Grenadines953202281020208102020
 Quần đảo Turks và CaicosKhông có92520209252020
 Sint MaartenKhông có85720201,1852018
 Samoa816202277220208072020
 Samoa thuộc MỹKhông cóKhông có7092020
 Dominica635202250720204702020
 Tonga528202249120205122019
 São Tomé và Príncipe526202247620204732020
 Micronesia427202240320204082019
 Quần đảo CookKhông có2832020Không có
 Quần đảo Marshall267202224420202392019
 AnguillaKhông có2582020Không có
 Palau244202226420202682019
 Kiribati216202218120202002020
 Nauru134202213520201182019
 MontserratKhông có682020Không có
 Tuvalu662022552020492020
 Indonesia520223202042020
  1. Chú thích
  1. ^ Không bao gồm đặc khu hành chính Hồng KôngMa Cao.
  2. ^ The name used in IMF's report is "Taiwan Province of China".
  3. ^ The name used in the IMF's report is "Hong Kong SAR".
  4. ^ a b Không bao gồm CrimeaSevastopol.
  5. ^ Bao gồm Western Sahara.
  6. ^ Chỉ bao gồm phần đất trên lục địa của Tanzania.
  7. ^ The name used in the IMF's report is "Macao SAR".
  8. ^ Số liệu này áp dụng với khu vực dưới quyền kiểm soát của Nhà nước Cộng hòa Cyprus.
  9. ^ Không bao gồm AbkhaziaNam Ossetia.
  10. ^ a b The name used in the IMF's and the World Bank's report is "West Bank and Gaza".
  11. ^ a b Không bao gồm Transnistria.

Lỗi chú thích: Thẻ <ref> có tên “China-THM” được định nghĩa trong <references> không được đoạn văn bản trên sử dụng.

Thư viện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “What is GDP and why is it so important?”. Investopedia. IAC/InterActiveCorp. 26 Tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 23 Tháng 5 năm 2016.
  2. ^ Moffatt, Mike. “A Beginner's Guide to Purchasing Power Parity Theory”. About.com. IAC/InterActiveCorp. Truy cập ngày 31 Tháng 5 năm 2014.
  3. ^ Ito, Takatoshi; Isard, Peter; Symansky, Steven (Tháng 1 năm 1999). “Economic Growth and Real Exchange Rate: An Overview of the Balassa-Samuelson Hypothesis in Asia” (PDF). Changes in Exchange Rates in Rapidly Development Countries: Theory, Practice, and Policy Issues. National Bureau of Economic Research. Truy cập ngày 23 Tháng 5 năm 2016.
  4. ^ Callen, Tim (28 Tháng 3 năm 2012). “Purchasing Power Parity: Weights Matter”. Finance & Development. International Monetary Fund. Truy cập ngày 30 Tháng 5 năm 2014.
  5. ^ Callen, Tim (28 Tháng 3 năm 2012). “Gross Domestic Product: An Economy's All”. Finance & Development. International Monetary Fund. Truy cập ngày 31 Tháng 5 năm 2014.
  6. ^ Matthews, Chris (5 Tháng 10 năm 2014). “5 Most Powerful Economic Empires of All Time”. Fortune. Time, Inc. Truy cập ngày 23 Tháng 5 năm 2016.
  7. ^ a b Kroeber, Arthur R. (2016). China's Economy: What Everyone Needs to Know. New York, United States: Oxford University Press. ISBN 9780190239053.
  8. ^ Kau, Michael Ying-mao (30 Tháng 9 năm 1993). China in the Era of Deng Xiaoping: A Decade of Reform. Studies on Contemporary China. Taylor & Francis. ISBN 9781563242786. Truy cập ngày 23 Tháng 5 năm 2016.
  9. ^ Hu, Zuliu; Khan, Mohsin S. (Tháng 4 năm 1997). “Why Is China Growing So Fast?” (PDF). Economic Issues. International Monetary Fund. Truy cập ngày 26 Tháng 5 năm 2016.
  10. ^ a b “World Economic Outlook Database, April 2022”. IMF.org. International Monetary Fund. 19 Tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 19 Tháng 4 năm 2022.
  11. ^ Rodrik, Dani; và đồng nghiệp (Tháng 3 năm 2004). “From "Hindu Growth" to Productivity Surge: The Mystery of the Indian Growth Transition” (PDF). National Bureau of Economic Research. Truy cập ngày 23 Tháng 3 năm 2016.
  12. ^ “World Economic Outlook Database, April 2022”. IMF.org. International Monetary Fund. 19 Tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 19 Tháng 4 năm 2022.
  13. ^ “United Nations Statistics Division - National Accounts”. unstats.un.org.
  14. ^ “GDP (current US$) | Data”. data.worldbank.org. Truy cập ngày 2 Tháng 7 năm 2021.
  15. ^ “GDP-Countries-List”. tradingeconomics.com. Truy cập ngày 24 Tháng 10 năm 2021.
  16. ^ “GDP: Preliminary Estimate for 2021 Q3, and outlook for 2021-22” (PDF). eng.stat.gov.tw. Directorate General of Budget, Accounting and Statistics. Truy cập ngày 20 Tháng 1 năm 2022.


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “note”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="note"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu

Wiki - Keonhacai copa chuyên cung cấp kiến thức thể thao, keonhacai tỷ lệ kèo, bóng đá, khoa học, kiến thức hằng ngày được chúng tôi cập nhật mỗi ngày mà bạn có thể tìm kiếm tại đây có nguồn bài viết: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_qu%E1%BB%91c_gia_theo_GDP_(danh_ngh%C4%A9a)