Wiki - KEONHACAI COPA

Danh sách các trại tập trung của Đức Quốc Xã

Dưới đây là danh sách từng phần các trại tập trung của Đức Quốc Xã được dựng lên khắp châu Âu trong thời Thế chiến thứ haiHolocaust. Một danh sách đầy đủ hơn đã được lập ra năm 1967 bởi Bộ Tư pháp Đức gồm khoảng 1.200 trại và phân trại ở các nước châu Âu do Đức Quốc Xã chiếm đóng,[1] trong khi Jewish Virtual Library[2] viết: "Có ước tính là Đứeajname="jewishvirtuallibrary1">Concentration Camp Listing Sourced from Van Eck, Ludo Le livre des Camps. Belgium: Editions Kritak; and Gilbert, Martin Atlas of the Holocaust. New York: William Morrow 1993 ISBN 0-688-12364-3. In this on-line site are the names of 149 camps and 814 subcamps, organized by country.</ref> Phần lớn các trại này đã bị phá hủy.

Những trại cuối cùng do Đức Quốc Xã lập ra phần lớn là từ năm 1939 tới 1942, nhằm mục đích giam các nhóm lớn tù nhân mà không đưa ra xét xử trước tòa án, trong đó có các người Do Thái, người Di-gan, người Slav, tù binh cùng nhiều người khác, bị chính quyền chiếm đóng không ưa. Trong quan điểm lịch sử (historiography) hiện đại, cụm từ trại tập trung đề cập tới một nơi đối xử tàn tệ, để cho đói, bắt lao động cưỡng bách, và giết người.

Một số dữ liệu trong bảng này được lấy từ The War Against the Jews (Chiến tranh chống người Do Thái) của Lucy Dawidowicz.[3]j mwjdmdjm€:#/* mga

Bảng liệt kê[sửa | sửa mã nguồn]

Các trại hủy diệt được đánh dấu màu đỏ lợt, trại tập trung được đánh dấu màu xanh dương lợt, trại lao động được đánh dấu màu xám , trong khi các trại chuyển tiếp và các điểm tập hợp thì không tô màu. Các ghetto của Đức Quốc Xã không đưa vào danh sách này. Theo các dữ liệu trình bày trong bảng bên dưới, ước tính có 4.251.500 người đã chết trong các trại này.

Tên trạiNước (ngày nay)Loại trạiNgày sử dụngSố tù nhân ước tínhSố tử vong ước tínhPhân trạiTrang Web
AlderneyQuần đảo Eo BiểnTrại lao độngtháng 1/1942 – tháng 6/19446.000700Lager Borkum, Lager Helgoland, Lager Norderney, Lager Sylt[2]
AmersfoortHà LanTrại tù và trại trung chuyểntháng 8/1941 – tháng 4/194535.0001.000[3]
ArbeitsdorfĐứcTrại lao động8.4.1942 – 11.10.1942tối thiểu 600không
Auschwitz-BirkenauBa LanTrại hủy diệt và lao độngtháng 4/1940 – tháng 1/1945tối thiểu 135.000[4] tháng 8/19441,100,000 min.[5] out of 6,000,000 rec. arrivals [6]Danh sách 48 phân trại với mô tả tại Auschwitz-Birkenau State Museum [7][4][5][6][7]
BanjicaSerbiaTrại tập trungtháng 6/1941 – tháng 9/194423.6373,849[8]
BardufossNa UyTrại tập trungtháng 3/1944 – ????800250
BełżecBa LanTrại hủy diệttháng 10/1941 – tháng 6/1943tối thiểu 434.508[4]
Berga an der Elster (Berga, Thuringia)ĐứcTrại lao động; phân trại của trại Buchenwald
Bergen-BelsenĐứcđiểm tập hợptháng 4/1943 – tháng 4/194570.0002[5]
Berlin-MarzahnĐứcTrước là nơi dừng chân, sau thành trại lao động cho người Di-gantháng 7/1936 –không[6]
BernburgĐứcđiểm tập hợptháng 4/1942 – tháng 4/1945100.0002
BogdanovkaMoldovaTrại tập trung194154.00040.000
BolzanoÝChuyển tiếptháng 7/1944 – tháng 4/194511.116
BredtvetNa UyTrại tập trungFall, 1941 – tháng 5/1945tối thiểu 1.000????không
BreendonkBỉTrại tù và lao động20.9.1940 – tháng 9/1944tối thiểu 3.532tối thiểu 391không[7]
BreitenauĐức"Trước là trại bỏ hoang, sau là trại lao độngtháng 6/1933 – tháng 3/1934,
1940–1945
470 – 8.500[8]
BuchenwaldĐứcTrại lao độngtháng 7/1937 – tháng 4/1945250.00056.000Danh sách các phân trại của trại Buchenwald[9]
Chełmno
(Kulmhof)
Ba LanTrại hủy diệttháng 12/1941 – tháng 4/1943,
tháng 4/1944 – tháng 1/1945
tối thiểu 152.000[10]
Crveni krstSerbiaTrại tập trung1941–194530.00012.300
DachauĐứcTrại lao độngtháng 3/1933 – tháng 4/1945200.00031.591Danh sách phân trại của trại Dachau[11] Lưu trữ 2007-02-05 tại Wayback Machine
DrancyPháptrại tù, trung chuyển20.8.1941 – 17.8.194470.0003 trại phụ của Paris: trại Austerlitz, Lévitan và Bassano[12]
FalstadNa UyTrại tùtháng 12/1941 – tháng 5/1945tối thiểu 200không[13]
Flößberg (Frohburg)ĐứcTrại lao động; phân trại Buchenwaldtháng 11/1944 – tháng 4/19451.904tối thiểu 235[14]
FlossenbürgĐứcTrại lao độngtháng 5/1938 – tháng 4/1945tối thiểu 100.00030.000Danh sách phân trại của trại Flossenbürg[15]
Pháo đài RomainvillePhápTrại tù và trung chuyển1940 – tháng 8/1944tối thiểu 8.100tối thiểu 200không[16] Lưu trữ 2019-07-23 tại Wayback Machine
Pháo đài VII (Poznań)Ba LanTrại tập trung, giam giữ, trung chuyểntháng 10/1939 – tháng 4/1944tối thiểu 18.000tối thiểu 4.500[17] Lưu trữ 2014-04-26 tại Wayback Machine
FossoliÝTrại tù và trung chuyển5.12.1943 – tháng 11/1944none
GriniNa UyTrại tù2.5.1941 – tháng 5/194519.7888Fannrem
Bardufoss
Kvænangen
Gross-RosenBa LanTrại lao động; Nacht und Nebel camptháng 8/1940 – tháng 2/1945125.00040.000Danh sách phân trại của trại Gross-Rosen[18]
Herzogenbusch
(Vught)
Hà LanTrại tập trung1943 – mùa hè 194431.000750Danh sách phân trại của trại Herzogenbusch[19]
HinzertĐứcĐiểm tập hợp và phân trạitháng 7/1940 – 14.000tối thiểu 302[20]
Janowska
(Lwów)
UkrainaGhetto; trại lao động, trung chuyển, trại hủy diệttháng 9/1941 – tháng 11/1943tối thiểu 40.000không[21]
(see "A-Z")
Trại tập trung JasenovacCroatiaTrại hủy diệt người Do Thái, người Serbngười Di-gan[9]1941–1945tối thiểu 100.000 min.[10]tối thiểu 100.000[10]Trại tập trung Stara Gradiška, Trại tập trung trẻ em Sisak, Donja Gradina, Jasenovac main[22]
Kaiserwald
(Mežaparks)
LatviaTrại lao động1942 – 6.8.194420.000?16,
kể cả Eleja-Meitenes
[23]
Kaufering/LandsbergĐứcTrại lao độngtháng 6/1943 – tháng 4/194530.000tối thiểu 14.500[24]
Kauen
(Kaunas)
LitvaGhetto và trại giam????Prawienischken[25] Lưu trữ 2004-12-08 tại Wayback Machine
KemnaĐứcTrại tập trungtháng 6/1933 – tháng 1/19444.500không[26] Lưu trữ 2011-12-08 tại Wayback Machine
KloogaEstoniaTrại lao độngMùa hè 1943 – 28.9.19442.400
KoldichevoBelarusTrại lao độngMùa hè 1942 – tháng 6/194422.000
Langenstein-ZwiebergeĐứcphân trại của trại Buchenwaldtháng 4/1944 – tháng 4/19455.0002.000
Le VernetPhápTrại giam1939–1944
Majdanek
(KZ Lublin)
Ba LanTrại hủy diệttháng 7/1941 – tháng 7/194478.000[27]
MalchowĐứcTrại lao động và trung chuyểnMùa đông 1943 – 8.5.19455.000
Maly TrostenetsBelarusTrại hủy diệttháng 7/1941 – tháng 6/1944206.500 (chính thức)
65.000
[28] Lưu trữ 2013-05-08 tại Wayback Machine
[29]
Mauthausen-GusenÁoTrại lao độngtháng 8/1938 – tháng 5/1945195.000tối thiểu 95.000Danh sách phân trại của trại Mauthausen[30]
MechelenBỉTrại trung chuyểntháng 7/1942 – tháng 9/194425267 min.[11]300 min.[12]không[31]
Mittelbau-DoraĐứcTrại lao độngtháng 8/1943 – tháng 4/194560.000tối thiểu 20.000Danh sách phân trại của trại Mittelbau[32]
MittelsteineBa LanTrại lao động; phân trại của trại Gross-Rosentháng 8/1944  – tháng 4/1945300 – 1.00010 – 20không[33]
Natzweiler-Struthof (Struthof)PhápTrại lao động; Nacht und Nebel camp; trại hủy diệttháng 5/1941 – tháng 9/194440.00025.000Danh sách phân trại của trại Natzweiler-Struthof[34]
NeuengammeĐứcTrại lao động13.12.1938 – 4.5.1945106.00042.900+Danh sách phân trại của Trại tập trung Neuengamme[35]
NiederhagenĐứcTrại tù & Trại lao độngtháng 9/1941 – đầu năm 19433.9001.285không[36] Lưu trữ 2004-12-16 tại Wayback Machine
Oberer KuhbergĐứcTrại tập trungtháng 11/1933 – 19350Trước đây là Căn cứ Bộ binh Gleißelstetten (Pháo đài Ulm)[37] Lưu trữ 2010-11-25 tại Wayback Machine
OhrdrufĐứcTrại tập trung, lao động; Phân trại của trại Buchenwaldtháng 11/1944 – tháng 4/194511.700[38]
OranienburgĐứcTrại tập trung sớmtháng 3/1933 – tháng 7/19343.000tối thiểu 16 |[39]
OsthofenĐứcĐiểm tập hợptháng 3/1933 – tháng 7/1934
PłaszówBa LanTrại lao độngtháng 12/1942 – tháng 1/1945tối thiểu 150.000tối thiểu 9.000Danh sách phân trại của trại Kraków-Płaszów
RavensbrückĐứcTrại lao động cho phụ nữtháng 5/1939 – tháng 4/1945150.000tối thiểu 90.000Danh sách phân trại của trại Ravensbrück[40][41]
Risiera di San Sabba
(Trieste)
ÝTrại giam của cảnh sáttháng 9/1943 – 29.4.194525.0005.000[42]
SachsenhausenĐứcTrại lao độngtháng 7/1936 – tháng 4/1945tối thiểu 200.000100.000Danh sách phân trại của trại Sachsenhausen[43]
SajmišteSerbiaTrại hủy diệttháng 10/1941 – tháng 7/194492.00023.000–47.000
SalaspilsLatviaTrại lao độngtháng 10/1941 – Mùa hè 19442.000[44] Lưu trữ 2010-05-27 tại Wayback Machine
Skrochowitz
(Skrochovice)
Cộng hòa SécTrại lao động và trung chuyểntháng /1939 – tháng 12/1939, 1940-19431939:7001939:13[45] Lưu trữ 2012-11-30 tại Wayback Machine
SobiborBa LanTrại hủy diệttháng 5/1942 – tháng 10/1943tối đa 200.000[46]
SoldauBa LanTrại lao độngmùa đông 1939/40 – tháng 1/194530.00013.000
StutthofBa LanTrại lao độngtháng 9/1939 – tháng 5/1945110.00065.000Danh sách phân trại của trại Stutthof[47]
Theresienstadt
(Terezín)
Cộng hòa SécTrại trung chuyển và Ghettotháng 11/1941 – tháng 5/1945140.00035.000 min.[48]
TreblinkaBa LanTrại hủy diệttháng 7/1942 – tháng 11/1943870.000[49]
VaivaraEstoniaTrại tập trung và trung chuyển15.9.1943 – 29.2.194420.00095022[50] [51]
WarsawBa LanTrại lao động và hủy diệt1942–1944tối đa 400.000tối đa 200.000
WesterborkHà LanTrại trung chuyểntháng 5/1940 – tháng 4/1945102.000[52]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ List of concentration camps and their outposts Lưu trữ 2006-07-16 tại Wayback Machine (tiếng Đức)
  2. ^ tạm dịch "Thư viện trên mạng của Do Thái"
  3. ^ [1] United States Holocaust Memorial Museum: "Nazi holding camp System"
  4. ^ a b Franciszek Piper, Construction and Expansion of KL Auschwitz ("Budowa i rozbudowa KL Auschwitz"). Lưu trữ 2010-09-25 tại Wayback Machine The Auschwitz-Birkenau State Museum in Oświęcim, Ba Lan (Państwowe Muzeum Auschwitz-Birkenau w Oświęcimiu), 1999-2010 (tiếng Ba Lan)
  5. ^ a b Franciszek Piper, Dead victims of KL Auschwitz per nationality and/or profile of deportees ("Liczba uśmierconych w KL Auschwitz ogółem wg narodowości lub kategorii deportowanych"). Lưu trữ 2011-07-20 tại Wayback Machine The Auschwitz-Birkenau State Museum in Oświęcim, Ba Lan, 1999-2010 (tiếng Ba Lan)
  6. ^ a b Franciszek Piper, Victims of KL Auschwitz ("Liczba ofiar KL Auschwitz"). Lưu trữ 2010-09-25 tại Wayback Machine The Auschwitz-Birkenau State Museum in Oświęcim, Ba Lan, 1999-2010 (tiếng Ba Lan)
  7. ^ a b List of Subcamps of KL Auschwitz (Podobozy KL Auschwitz). Lưu trữ 2011-10-12 tại Wayback Machine The Auschwitz-Birkenau State Museum in Oświęcim, Ba Lan (Państwowe Muzeum Auschwitz-Birkenau w Oświęcimiu), 1999-2010 (tiếng Ba Lan)
  8. ^ Ramet, Sabrina P., The Three Yugoslavias: State-Building and Legitimation: 1918-2005. Indiana University Press, 2006. (p. 131)
  9. ^ “Jasenovac Camp”. Truy cập 13 tháng 2 năm 2015.
  10. ^ a b Stevan K. Pavlowitch (2008). Hitler's new disorder: the Second World War in Yugoslavia. Columbia University Press. tr. 34. ISBN 0-231-70050-4.
  11. ^ Schram, Laurence (2006). “De cijfers van de deportatie uit Mechelen naar Auschwitz. Perspectieven en denkpistes”. De Belgische tentoonstelling in Auschwitz. Het boek - L'exposition belge à Auschwitz. Le Livre (bằng tiếng Hà Lan). Het Joods Museum voor Deportatie en Verzet. ISBN 978-90-76109-03-9. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2011.
  12. ^ Mikhman, Dan; Gutman, Israel; Bender, Sara (2005). The encyclopedia of the righteous among the nations: rescuers of Jews during the Holocaust. Belgium. Yad Vashem. |ngày truy cập= cần |url= (trợ giúp)

Thư mục[sửa | sửa mã nguồn]

  • Megargee, Geoffrey P. biên tập (2012). Encyclopedia of Camps and Ghettos, 1933-1945. in association with United States Holocaust Memorial Museum. Bloomington: Indiana University Press. ISBN 978-0253355997. Chú thích có tham số trống không rõ: |1= (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Wiki - Keonhacai copa chuyên cung cấp kiến thức thể thao, keonhacai tỷ lệ kèo, bóng đá, khoa học, kiến thức hằng ngày được chúng tôi cập nhật mỗi ngày mà bạn có thể tìm kiếm tại đây có nguồn bài viết: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_c%C3%A1c_tr%E1%BA%A1i_t%E1%BA%ADp_trung_c%E1%BB%A7a_%C4%90%E1%BB%A9c_Qu%E1%BB%91c_X%C3%A3