Wiki - KEONHACAI COPA

Chủ thể liên bang của Nga

Coat of Arms of the Russian Federation.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Nga

Nga là một nhà nước liên bang bao gồm 89 chủ thể liên bang.[1] Các chủ thể này có quyền bình đẳng liên bang với ý nghĩa bình đẳng về đại diện (hai đại biểu của mỗi chủ thể) trong Hội đồng Liên bang (Thượng viện của Nga). Tuy nhiên, các chủ thể này khác nhau nhiều về mức độ tự trị. Các khu tự trị vừa là một chủ thể liên bang với các quyền của mình, đồng thời vừa được coi là đơn vị hành chính của chủ thể liên bang khác (khu tự trị Chukotka là ngoại lệ duy nhất).

Phân loại chủ thể liên bang Nga[sửa | sửa mã nguồn]

Map of federal subjects of Russia (2022), disputed Crimea and Donbass.svg

Mỗi chủ thể của liên bang được phân loại như sau:

24 Nước Cộng hòa (республики(respubliki), số ít республика(respublika)) — tự trị trên danh nghĩa, có hiến pháp riêng, có tổng thống và nghị viện; do chính phủ liên bang đại diện trong quan hệ quốc tế; và được hiểu là nơi sinh sống của một nhóm dân tộc thiểu số.
48 Tỉnh (области, số ít область; oblasti, số ít oblast) — là chủ thể phổ biến nhất, là đơn vị hành chính có thống đốc do liên bang bổ nhiệm và cơ quan lập pháp dân cử địa phương. Chủ thể này thường được đặt theo tên thủ phủ — thành phố lớn nhất của tỉnh và cũng là trung tâm hành chính.
9 Vùng (края, số ít край; kraya, số ít krai hoặc kray, cách viết sau ít thông dụng) — thực chất cùng loại chủ thể với tỉnh. Tên gọi "vùng" mang tính lịch sử do các chủ thể này đã từng được coi là vùng biên cương.
1 Tỉnh tự trị (автономная область; avtonomnaya oblast) (Duy nhất là Tỉnh tự trị Do Thái)
4 Khu tự trị (автономные округа, số ít автономный округ; avtonomnyye okruga, số ít avtonomny okrug) — có nhiều quyền tự trị hơn một tỉnh nhưng ít hơn một nước cộng hòa; thường là khu vực có đa số người dân tộc thiểu số.
3 Thành phố liên bang (các thành phố nằm dưới quyền quản lý trực tiếp của Liên bang) (федеральные города, số ít: федеральный город; federalnyye goroda, số ít federalny gorod)—các thành phố lớn và chính, hoạt động như là các đơn vị hành chính độc lập.

Danh sách các chủ thể liên bang[sửa | sửa mã nguồn]

Các chủ thể liên bang Nga
Các chủ thể liên bang Nga
Mã ISOKiểuTên gọiThủ phủ hay trung tâm hành chínhCờPhù hiệuVùng liên bangKhu vực kinh tếDiện tích (km²)[2]Dân số[3]
01ADNước cộng hòaAdygeaMaykopFlag of Adygea.svgCoat of arms of Adygea.svgPhía NamBắc Kavkaz7.600447.109
02BANước cộng hòaBashkortostanUfaFlag of Bashkortostan.svgCoat of Arms of Bashkortostan (Better Colors).pngPrivolzhsky (Volga)Ural143.6004.104.336
03BUNước cộng hòaBuryatiaUlan-UdeFlag of Buryatia.svgCoat of Arms of Buryatia.svgSiberiĐông Siberi351.300981.238
04ALNước cộng hòaAltaiGorno-AltayskFlag of Altai Republic.svgCoat of Arms of Altai Republic.svgSiberiTây Siberi92.600202.947
05DANước cộng hòaDagestanMakhachkalaFlag of Dagestan.svgCoat of Arms of Dagestan.svgPhía NamBắc Kavkaz50.3002.576.531
06INNước cộng hòaIngushetiaMagasFlag of Ingushetia.svgCoat of arms of Ingushetia.svgPhía NamBắc Kavkaz4.000467.294
07KBNước cộng hòaKabardino-BalkariaNalchikFlag of Kabardino-Balkaria.svgCoat of Arms of Kabardino-Balkaria.svgPhía NamBắc Kavkaz12.500901.494
08KLNước cộng hòaKalmykiaElistaFlag of Kalmykia.svgCoat of Arms of Kalmykia.svgPhía NamVolga76.100292.410
09KCNước cộng hòaKarachay-CherkessiaCherkesskFlag of Karachay-Cherkessia.svgCoat of Arms of Karachay-Cherkessia.svgPhía NamBắc Kavkaz14.100439.470
10KRNước cộng hòaKareliaPetrozavodskFlag of Karelia.svgCoat of Arms of Republic of Karelia.svgTây bắcPhía Bắc172.400716.281
11KONước cộng hòaKomiSyktyvkarFlag of Komi.svgCoat of Arms of the Komi Republic.svgTây bắcPhía Bắc415.9001.018.674
12MENước cộng hòaMari ElYoshkar-OlaFlag of Mari El.svgCoat of Arms of Mari El.svgPrivolzhskyVolga-Vyatka23.200727.979
13MONước cộng hòaMordoviaSaranskFlag of Mordovia.svgCoat of arms of Mordovia.svgPrivolzhskyVolga-Vyatka26.200888.766
14SANước cộng hòaSakha (Yakutia)YakutskFlag of Sakha.svgCoat of Arms of Sakha (Yakutia).svgViễn ĐôngViễn Đông3.103.200949.280
15SENước cộng hòaBắc Ossetia-AlaniaVladikavkazFlag of North Ossetia.svgWapen Ossetien.svgPhía NamBắc Kavkaz8.000710.275
16TANước cộng hòaTatarstanKazanFlag of Tatarstan.svgCoat of arms of Tatarstan.svgPrivolzhskyVolga68.0003.779.265
17TYNước cộng hòaTuvaKyzylFlag of Tuva.svgCoat of arms of Tuva.svgSiberiĐông Siberi170.500305.510
18UDNước cộng hòaUdmurtiaIzhevskFlag of Udmurtia.svgCoat of arms of Udmurtia.svgPrivolzhskyUral42.1001.570.316
19KKNước cộng hòaKhakassiaAbakanFlag of Khakassia.svgCoat of arms of Khakassia.svgSiberiĐông Siberi61.900546.072
20CENước cộng hòaChechnyaGroznyFlag of the Chechen Republic.svgCoat of arms of Chechnya.svgPhía NamBắc Kavkaz15.3001.103.686
21CUNước cộng hòaChuvashiaCheboksaryFlag of Chuvashia.svgCoat of Arms of Chuvashia.svgPrivolzhskyVolga-Vyatka18.3001.313.754
22ALTVùngAltaiBarnaulFlag of Altai Krai.svgCoat of Arms of Altai Krai.svgSiberiTây Siberi169.1002.607.426
23ZABVùngZabaykalskyChitaFlag of Zabaykalsky Krai.svgCoat of arms of Zabaykalsky Krai.svgSiberiĐông Siberi431.5001.155.346
24KAMVùngKamchatkaPetropavlovsk-KamchatskyFlag of Kamchatka Krai.svgCoat of Arms of Kamchatka Krai.svgViễn ĐôngViễn Đông472.300358.801
25KDAVùngKrasnodarKrasnodarFlag of Krasnodar Krai.svgCoat of Arms of Krasnodar Kray.svgPhía NamBắc Kavkaz76.0005.125.221
26KYAVùngKrasnoyarskKrasnoyarskFlag of Krasnoyarsk Krai.svgCoat of arms of Krasnoyarsk Krai.svgSiberiĐông Siberi2.339.7002.966.042
27PERVùngPermPermFlag of Perm Krai.svgCoat of Arms of Perm Krai.svgPrivolzhskyUral160.6002.819.421
28PRIVùngPrimorskyVladivostokFlag of Primorsky Krai.svgCoat of arms of Primorsky Krai.svgViễn ĐôngViễn Đông165.9002.071.210
29STAVùngStavropolStavropolFlag of Stavropol Krai.svgCoat of arms of Stavropol Krai.svgPhía NamBắc Kavkaz66.5002.735.139
30KHAVùngKhabarovskKhabarovskFlag of Khabarovsk Krai.svgCoat of arms of Khabarovsk Krai.svgViễn ĐôngViễn Đông788.6001.436.570
31AMUTỉnhAmurBlagoveshchenskFlag of Amur Oblast.svgAmurskaja obl coa 2008.pngViễn ĐôngViễn Đông363.700902.844
32ARKTỉnhArkhangelskArkhangelskFlag of Arkhangelsk Oblast.svgCoat of Arms of Arkhangelsk oblast.svgTây bắcTây bắc587.4001.336.539
33ASTTỉnhAstrakhanAstrakhanFlag of Astrakhan Oblast.svgCoat of Arms of Astrakhan Oblast.svgPhía NamVolga44.1001.005.276
34BELTỉnhBelgorodBelgorodFlag of Belgorod Oblast.svgCoat of arms of Belgorod Oblast.svgTrung tâmĐất đen-Trung tâm27.1001.511.620
35BRYTỉnhBryanskBryanskFlag of Bryansk Oblast.svgCoat of Arms of Bryansk Oblast.svgTrung tâmTrung tâm34.9001.378.941
36VLATỉnhVladimirVladimirFlag of Vladimir Oblast.svgCoat of arms of Vladimiri Oblast.svgTrung tâmTrung tâm29.0001.523.990
37VGGTỉnhVolgogradVolgogradFlag of Volgograd Oblast.svgCoat of Arms of Volgograd oblast.svgPhía NamVolga113.9002.699.223
38VLGTỉnhVologdaVologdaFlag of Vologda oblast.svgCoat of arms of Vologda oblast.svgTây bắcPhía bắc145.7001.269.568
39VORTỉnhVoronezhVoronezhFlag of Voronezh Oblast.svgCoat of arms of Voronezh Oblast.svgTrung tâmĐất đen-Trung tâm52.4002.378.803
40IVATỉnhIvanovoIvanovoFlag of Ivanovo Oblast.svgCoat of Arms of Ivanovo Oblast.svgTrung tâmTrung tâm21.8001.148.329
41IRKTỉnhIrkutskIrkutskFlag of Irkutsk Oblast.svgCoat of arms of Irkutsk Oblast.svgSiberiĐông Siberi767.9002.581.705
42KGDTỉnhKaliningradKaliningradFlag of Kaliningrad Oblast.svgCoat of Arms of Kaliningrad Oblast.svgTây bắcKaliningrad15.100955.281
43KLUTỉnhKalugaKalugaFlag of Kaluga Oblast.svgCoat of arms of Kaluga Oblast.svgTrung tâmTrung tâm29.9001.041.641
44KEMTỉnhKemerovoKemerovoFlag of Kemerovo Oblast.svgCoat of arms of Kemerovo Oblast.svgSiberiTây Siberi95.5002.899.142
45KIRTỉnhKirovKirovFlag of Kirov Oblast.svgCoat of arms of Kirov Region.svgPrivolzhskyVolga-Vyatka120.8001.503.529
46KOSTỉnhKostromaKostromaFlag of Kostroma Oblast.svgCoat of arms of Kostroma Oblast.svgTrung tâmTrung tâm60.100736.641
47KGNTỉnhKurganKurganFlag of Kurgan Oblast.svgCoat of arms of Kurgan Oblast.svgUralUral71.0001.019.532
48KRSTỉnhKurskKurskFlag of Kursk Oblast.svgCoat of Arms of Kursk oblast.svgTrung tâmĐất đen-Trung tâm29.8001.235.091
49LENTỉnhLeningradFlag of Leningrad Oblast.svgCoat of arms of Leningrad Oblast.svgTây bắcTây bắc84.5001.669.205
50LIPTỉnhLipetskLipetskFlag of Lipetsk Oblast.svgCoat of Arms of Lipetsk oblast.svgTrung tâmĐất đen-Trung tâm24.1001.213.499
51MAGTỉnhMagadanMagadanFlag of Magadan Oblast.svgCoat of Arms of Magadan oblast.svgViễn ĐôngViễn Đông461.400182.726
52MOSTỉnhMoskvaFlag of Moscow oblast.svgCoat of arms of Moscow Oblast (large).svgTrung tâmTrung tâm45.9006.618.538
53MURTỉnhMurmanskMurmanskFlag of Murmansk Oblast.svgГерб Мурманской области.svgTây bắcPhía Bắc144.900892.534
54NIZTỉnhNizhny NovgorodNizhny NovgorodFlag of Nizhny Novgorod Region.svgCoat of arms of Nizhny Novgorod Region.svgPrivolzhskyVolga-Vyatka76.9003.524.028
55NGRTỉnhNovgorodVeliky NovgorodFlag of Novgorod Oblast.svgCoat of arms of Novgorod Oblast.pngTây bắcTây bắc55.300694.355
56NVSTỉnhNovosibirskNovosibirskFlag of Novosibirsk oblast.svgCoat of arms of Novosibirsk oblast.svgSiberiTây Siberi178.2002.692.251
57OMSTỉnhOmskOmskFlag of Omsk Oblast.svgCoat of Arms of Omsk Oblast.svgSiberiTây Siberi139.7002.079.220
58ORETỉnhOrenburgOrenburgFlag of Orenburg Oblast.svgCoat of arms of Orenburg Oblast.svgPrivolzhskyUral124.0002.179.551
59ORLTỉnhOryolOryolFlag of Oryol Oblast.svgCoat of arms of Oryol Oblast (small).svgTrung tâmTrung tâm24.700860.262
60PNZTỉnhPenzaPenzaFlag of Penza Oblast.svgCoat of arms of Penza Oblast.svgPrivolzhskyVolga43.2001.452.941
61PSKTỉnhPskovPskovFlag of Pskov Oblast.svgCoat of arms of Pskov Oblast (2018).svgTây bắcTây bắc55.300760.810
62ROSTỉnhRostovRostov-na-DonuFlag of Rostov Oblast.svgCoat of arms of Rostov Oblast.svgPhía NamBắc Kavkaz100.8004.404.013
63RYATỉnhRyazanRyazanFlag of Ryazan Oblast.svgCoat of arms of Ryazan Oblast.svgTrung tâmTrung tâm39.6001.227.910
64SAMTỉnhSamaraSamaraFlag of Samara Oblast.svgCoat of arms of Samara Oblast.svgPrivolzhskyVolga53.6003.239.737
65SARTỉnhSaratovSaratovFlag of Saratov Oblast.svgCoat of Arms of Saratov oblast.svgPrivolzhskyVolga100.2002.668.310
66SAKTỉnhSakhalinYuzhno-SakhalinskFlag of Sakhalin Oblast.svgSakhalin Oblast Coat of Arms.svgViễn ĐôngViễn Đông87.100546.695
67SVETỉnhSverdlovskEkaterinburgFlag of Sverdlovsk Oblast.svgCoat of Arms of Sverdlovsk oblast.svgUralUral194.8004.486.214
68SMOTỉnhSmolenskSmolenskFlag of Smolensk Oblast.svgCoat of arms of Smolensk oblast.svgTrung tâmTrung tâm49.8001.049.574
69TAMTỉnhTambovTambovFlag of Tambov Oblast.svgCoat of arms of Tambov Oblast.svgTrung tâmĐất đen-Trung tâm34.3001.178.443
70TVETỉnhTverTverFlag of Tver Oblast.svgCoat of Arms of Tver oblast.svgTrung tâmTrung tâm84.1001.471.459
71TOMTỉnhTomskTomskFlag of Tomsk Oblast.svgCoat of arms of Tomsk Oblast, Russia.svgSiberiTây Siberi316.9001.046.039
72TULTỉnhTulaTulaFlag of Tula Oblast.svgCoat of Arms of Tula oblast.pngTrung tâmTrung tâm25.7001.675.758
73TYUTỉnhTyumenTyumenFlag of Tyumen Oblast.svgCoat of Arms of Tyumen Oblast.svgUralTây Siberi1.435.2003.264.841
74ULYTỉnhUlyanovskUlyanovskFlag of Ulyanovsk Oblast.svgГерб Ульяновской области (2013).svgPrivolzhskyVolga37.3001.382.811
75CHETỉnhChelyabinskChelyabinskFlag of Chelyabinsk Oblast.svgCoat of arms of Chelyabinsk Oblast.svgUralUral87.9003.603.339
76YARTỉnhYaroslavlYaroslavlFlag of Yaroslavl Oblast.svgCoat of arms of Yaroslavl Oblast.svgTrung tâmTrung tâm36.4001.367.398
77MOWThành phố liên bangMoskvaFlag of Moscow, Russia.svgCoat of Arms of Moscow.svgTrung tâmTrung tâm1.10010.382.754
78SPEThành phố liên bangSankt PeterburgFlag of Saint Petersburg.svgCoat of Arms of Saint Petersburg (2003).svgTây bắcTây bắc6004.662.547
79YEVTỉnh tự trịDo TháiBirobidzhanFlag of the Jewish Autonomous Oblast.svgCoat of arms of the Jewish Autonomous Oblast.svgViễn ĐôngViễn Đông36.000190.915
80NENKhu tự trịNenetsiaNaryan-MarFlag of Nenets Autonomous District.svgCoat of arms of Nenets Autonomous Okrug.svgTây bắcPhía Bắc176.70041.546
81KHMKhu tự trịKhantia-MansiaKhanty-MansiyskFlag of Yugra.svgCoat of arms of Yugra (Khanty-Mansia).svgUralTây Siberi523.1001.432.817
82CHUKhu tự trịChukotkaAnadyrFlag of Chukotka.svgCoat of Arms of Chukotka.svgViễn ĐôngViễn Đông737.70053.824
83YANKhu tự trịYamalo-NenetsSalekhardFlag of Yamal-Nenets Autonomous District.svgCoat of Arms of Yamal Nenetsia.svgUralTây Siberi750.300507.006
84Thành phố liên bangSevastopolFlag of Sevastopol.svgCOA of Sevastopol.svgKrym1.079379.200
85Nước cộng hòaKrymSimferopolFlag of Crimea.svgEmblem of Crimea.svgKrym26.1001.973.185
86Nước cộng hòaDonetskDonetskFlag of Donetsk People's Republic.svgCoat of Arms of the Donetsk People's Republic.svg26.5174.100.280
87Nước cộng hòaLuganskLuhanskFlag of the Luhansk People's Republic.svgCoat of arms of Lugansk People's Republic.svg26.6842.121.322
88TỉnhZaporozhyeMelitopol (de factor)
Zaporizhia (de jure)
Flag of the Russian administered Zaporizhzhia Oblast.svgCoat of arms of Aleksandrovsk (1811).svg27.1831.666.515
89TỉnhKhersonKhersonFlag of the Russian administered Kherson Oblast.svgCoat of Arms of the Kherson Military-Civil Administration.svg28.4611.016.707

Sáp nhập[sửa | sửa mã nguồn]

Các chủ thể liên bang của Liên bang Nga

Một số chủ thể liên bang (cũ) đã sáp nhập từ tháng 12 năm 2005. Cho tới tháng 4 năm 2014 có thêm sự kiện KrymSevastopol từ Ukraina sáp nhập vào Nga.

Ngày trưng cầu dân ýNgày sáp nhậpCác chủ thể cũ/mới
7/12/20031/12/2005Tỉnh Perm + Khu tự trị Komi-PermyakVùng Perm
17/4/20051/1/2007Vùng Krasnoyarsk + Khu tự trị Evenk + Khu tự trị TaymyrVùng Krasnoyarsk
23/10/20051/7/2007Tỉnh Kamchatka + Khu tự trị KoryakVùng Kamchatka
16/4/20061/1/2008Tỉnh Irkutsk + Khu tự trị Ust-Orda BuryatTỉnh Irkutsk
11/3/20071/3/2008Tỉnh Chita + Khu tự trị Agin-BuryatVùng Zabaykalsky
06/3/201418/3/2014Sevastopol,UkrainaSevastopol,Nga
16/3/201418/3/2014Krym,UkrainaKrym,Nga
23/9/202230/9/2022Donetsk, UkrainaDonetsk, Nga
23/9/202230/9/2022Luhansk, UkrainaLugansk, Nga
23/9/202230/9/2022Zaporizhia, UkrainaZaporozhye, Nga
23/9/202230/9/2022Kherson, UkrainaKherson, Nga

Các đề xuất sáp nhập tiếp theo còn có:

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Конституция Российской Федерации, Статья 65 (Hiến pháp Nga, Điều 65) (tiếng Nga). Năm 1993, khi hiến pháp được phê chuẩn, có 89 chủ thể được liệt kê. Một số sau này đã sáp nhập.
  2. ^ Федеральная служба государственной статистики (Cục thống kê Liên bang) (ngày 21 tháng 5 năm 2004). “Территория, число районов, населённых пунктов и сельских администраций по субъектам Российской Федерации (Lãnh thổ, số lượng huyện, điểm dân cư và chính quyền thôn xã theo chủ thể của Liên bang Nga)”. Всероссийская перепись населения 2002 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2002) (bằng tiếng Nga). Cục thống kê Liên bang Nga. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2008.
  3. ^ Федеральная служба государственной статистики (Cục thống kê Liên bang) (ngày 21 tháng 5 năm 2004). “Численность населения России, субъектов Российской Федерации в составе федеральных округов, районов, городских поселений, сельских населённых пунктов – районных центров и сельских населённых пунктов с населением 3 тысячи и более человек (Dân số Nga, các chủ thể Liên bang Nga trong thành phần các Vùng liên bang, các huyện, các điểm dân cư đô thị và nông thôn—các trung tâm huyện và các điểm dân cư nông thôn với dân số trên 3.000 người)”. Всероссийская перепись населения 2002 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2002) (bằng tiếng Nga). Cục thống kê Liên bang Nga. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2008.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Wiki - Keonhacai copa chuyên cung cấp kiến thức thể thao, keonhacai tỷ lệ kèo, bóng đá, khoa học, kiến thức hằng ngày được chúng tôi cập nhật mỗi ngày mà bạn có thể tìm kiếm tại đây có nguồn bài viết: https://vi.wikipedia.org/wiki/Ch%E1%BB%A7_th%E1%BB%83_li%C3%AAn_bang_c%E1%BB%A7a_Nga