Wiki - KEONHACAI COPA

CA Technologies

Với công ty phần mềm Massachusetts, xem bài Massachusetts Computer Associates
CA Technologies
Loại hình
Đại chúng
Mã niêm yếtNASDAQCA
NASDAQ-100 Component
S&P 500 Component
Ngành nghềPhần mềm doanh nghiệp
Thành lập1976; 47 năm trước (1976) (là Computer Associates International, Inc.)
Người sáng lậpCharles Wang
Russell Artzt
Trụ sở chính520 Madison Avenue
New York, NY 10022
U.S.[1]
Thành viên chủ chốt
Arthur F. Weinbach (Chủ tịch hội đồng quản trị)
Michael P. Gregoire (Giám đốc điều hành)
Sản phẩmPhần mềm máy tính
Doanh thuGiảm 4,515 tỉ USD (2014)[1]
Giảm 899 triệu USD (2014)[1]
Tăng 914 triệu USD (2014)[1]
Tổng tài sảnTăng 12,01 tỉ USD (2014)[1]
Tổng vốn
chủ sở hữu
Tăng 5,570 tỉ USD (2014)[1]
Số nhân viên11,500 (2016)[2]
Websitewww.ca.com

CA Technologies, trước kia còn gọi là Computer Associates International, Inc. hay CA, Inc., là một tập đoàn đại chúng đa quốc gia của Hoa Kỳ có trụ sở tại thành phố New York. Nó được xếp hạng là một trong những tập đoàn phần mềm độc lập lớn nhất thế giới. Công ty tạo ra các phần mềm hệ thống (và trước đó phần mềm ứng dụng) chạy trên môi trường máy tính lớn, điện toán phân tán, máy ảođiện toán đám mây.

CA Technologies đã công bố doanh thu 4,4 tỷ USD cho năm tài chính 2014 (kết thúc vào ngày 31 tháng 3 năm 2014)[3] và duy trì văn phòng tại hơn 40 quốc gia.[3] Công ty sử dụng khoảng 12.700 người (31 tháng 3 năm 2014).[3] CA nắm giữ hơn 950 bằng sáng chế trên toàn thế giới, và có hơn 900 đơn xin cấp bằng sáng chế đang chờ được duyệt.[3]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành lập và những năm đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Công ty được thành lập bởi Charles WangRussell Artzt vào năm 1976.

Thập niên 1980[sửa | sửa mã nguồn]

Thập niên 1990[sửa | sửa mã nguồn]

Thập niên 2000[sửa | sửa mã nguồn]

Bước vào thiên niên kỷ mới, CA là tập hợp của khoảng 200 công ty được mua lại.

Thập niên 2010[sửa | sửa mã nguồn]

Trong năm 2010, công ty đã mua lại tám công ty để hỗ trợ chiến lược điện toán đám mây của mình: 3Tera,[4] Nimsoft,[5] NetQoS,[6] Oblicore,[7] Cassatt,[8] 4Base Technology,[9] Arcot Systems,[10] và Hyperformix.[11][12]

Vào ngày 28 tháng 1 năm 2010, CA Technologies tuyên bố rằng William E. McCracken sẽ là chủ tịch hội đồng quản trị và giám đốc điều hành.[13]

Tranh cãi[sửa | sửa mã nguồn]

CA đã tham gia vào một số vụ kiện trong lịch sử 40 năm của mình, và đặc biệt là trong khoảng thời gian từ đầu những năm 90 đến đầu những năm 2000.

Mua lại[sửa | sửa mã nguồn]

CA có một lịch sử lâu dài về việc mua lại trong ngành công nghiệp phần mềm; Một số lớn nhất được liệt kê dưới đây.[14]

Số thứ tựNgày muaCông tyNgành kinh doanhQuốc giaGiá trị (USD)Được dùng / tích hợp vàoTham khảo
11981Viking Data Systems, Inc.USA[15]
21982Capex CorporationOS/MVS (chủ yếu) và DOS/VSEUSA$&000000002200000000000022.000.000[16]
31983Stewart P. Orr AssociatesUSA$&00000000020000000000002.000.000[17]
41983Information Unlimited SoftwareChương trình soạn thảo văn bảnUSA$&000000001000000000000010.000.000[18]
51984Johnson Systems, Inc.Công việc kế toánUSA$&000000001600000000000016.000.000[17]
61984SorcimBảng tínhUSA$&000000002700000000000027.000.000CA-SuperCalc[17]
71985Arkay ComputerDi chuyển DOS/VSE sang MVSUSAKhông tiết lộCA-CONVERTOR[17][19]
81985Top Secret - from CGA ComputerBảo mật máy tínhUSA$&000000002500000000000025.000.000CA-Top Secret[17][20]
91986Integrated Software Systems CorporationĐồ họa máy tínhUSA$&000000006700000000000067.000.000[17]
111986Software InternationalAccounting softwareUSA$&000000002400000000000024.000.000[17]
121987UccelTape Management System, Job scheduling, Rerun/Restart, Mainframe SecurityUSA$&0000000870000000000000870.000.000Unicenter CA-1, CA-7, CA-11, CA-ACF2[17][21]
131988Applied Data ResearchFlowcharting software, Database management systemUSA$&0000000170000000000000170.000.000CA Datacom/DB[17][22]
1425 tháng 12 năm 1989CullinetDatabase management systemUSA$&0000000300000000000000300.000.000CA IDMS[23]
15tháng 8 năm 1991On-Line Software International IncDebuggersUSA$&0000000120000000000000120.000.000[24]
1616 tháng 9 năm 1991Pansophic SystemsChange managementUSA$&0000000290000000000000290.000.000[25][26]
172 tháng 12 năm 1991Access TechnologyVAXUSA[27]
186 tháng 5 năm 1992Nantucket CorporationXbaseUSA$&000000008000000000000080.000.000CA-Clipper[28]
19tháng 10 năm 1992GlockenspielC++ compilerUSAAspen[29]
2030 tháng 5 năm 1994ASK CorporationUnix databaseUSA$&0000000311000000000000311.000.000Ingres[30]
2125 tháng 5 năm 1995Legent CorporationUSA$&00000017800000000000001.780.000.000[31]
227 tháng 10 năm 1996Cheyenne SoftwareBackupUSA$&00000012000000000000001.200.000.000CA ARCserve[32]
2312 tháng 11 năm 1997Avalan Technology, Inc.USA[33]
2423 tháng 12 năm 1997AI WareArtificial intelligenceUSAUndisclosed[34]
255 tháng 8 năm 1998Realogic, Inc.ConsultingUSAUndisclosedGlobal Professional Services Division[35]
261998LDA Systems, Inc.ConsultingUSAUndisclosedGlobal Professional Services Division[36]
2729 tháng 10 năm 1998Viewpoint DataLabs International, Inc.USA[37]
282 tháng 9 năm 1998QXCOMdatabase management for Lotus NotesUSAUnicenter TNG Lotus Notes/Domino[38]
298 tháng 2 năm 1999Computer Management Sciences, IncUSA$&0000000435000000000000435.000.000[39]
3029 tháng 3 năm 1999Platinum TechnologyUSA$&00000035000000000000003.500.000.000[40]
312000Applied Management Systems Inc.USA
339 tháng 10 năm 2000Sterling SoftwareUSA$&00000039100000000000003.910.000.000[41]
342003SilentRunnerUSA[42]
352003NetreonSAN managementUSABrightStor SAN Designer[43]
3611 tháng 3 năm 2004MiramarPC migrationUSAUndisclosedBrightstor[44]
3716 tháng 8 năm 2004PestPatrolAnti-spywareUSAUndisclosedCA Anti-Spyware[45][46]
386 tháng 10 năm 2004NetegrityNetwork securityUSA$&0000000430000000000000430.000.000eTrust[47]
3927 tháng 6 năm 2005Tiny SoftwarePersonal firewallUSAUndisclosedCA Personal Firewall[48]
407 tháng 6 năm 2005Concord CommunicationsNetwork ManagementUSAeHealth[49]
4117 tháng 10 năm 2005iLumine-mail archivingUSAUndisclosedBrightstor[50]
4210 tháng 6 năm 2005NikuIT GovernanceUSA$&0000000350000000000000350.000.000Clarity[51]
435 tháng 1 năm 2006Wily TechnologyApplication performance managementUSA$&0000000375000000000000375.000.000[52]
4412 tháng 7 năm 2006XOSoftbackupUSACA ARCserve[53]
4513 tháng 4 năm 2006CybermationMainframe managementUSA$&000000007500000000000075.000.000[54]
4611 tháng 1 năm 2006Control-F1USA[55]
4727 tháng 9 năm 2006CenduraApplication managementUSA[56]
4814 tháng 6 năm 2006MDY GroupRecords retention managementUSA[57]
497 tháng 10 năm 2008IDFocusIdentity managementUSAUndisclosed[58]
5013 tháng 11 năm 2008EurekifyRole-based access controlIsraelUndisclosed[59]
515 tháng 1 năm 2009OrchestriaData securityUSAUndisclosed[60]
5219 tháng 11 năm 2009NetQoSUSACA NetQoS Super Agent[61]
5311 tháng 1 năm 2010OblicoreService level managementUSA[62]
542 tháng 6 năm 2009CassattData center automationUSA[63]
5524 tháng 2 năm 20103teraCloud computingUSAUndisclosedCA Spectrum Infrastructure Manager[64]
5611 tháng 3 năm 2010NimsoftApplication monitoringUSA$350,000,000[65]
5712 tháng 8 năm 20104Base TechnologyCloud computing consultingUSAUndisclosedGlobal Virtualization and Cloud Consulting Team[66]
5830 tháng 8 năm 2010ArcotAuthenticationUSA$200,000,000SiteMinder[67]
5928 tháng 9 năm 2010HyperformixCapacity planningUSAUndisclosed[68]
6016 tháng 8 năm 2011ItkoService virtualizationAPI TestingUSA$330,000,000CA LISA, DevTest Solutions[69]
6116 tháng 8 năm 2011WatchMouseWebsite MonitoringHà LanUndisclosedCA APM Cloudmonitor[70][71]
6222 tháng 4 năm 2013Layer 7 TechnologiesAPI ManagementCanada$155,000,000[72][73]
6322 tháng 4 năm 2013NolioApplication release automationIsrael+$40,000,000CA Release Automation[74]
6427 tháng 5 năm 2015Rally Software Development Corp.Cloud-based Agile development management platformUnited States$480,000,000CA Agile Central[75]
654 tháng 6 năm 2015Grid Tools Ltd.Provider of enterprise test data management, automated test design and optimization software solutionsUnited KingdomUndisclosed[76]
668 tháng 6 năm 2015IdMLogicDeveloper of intelligent identity management applicationsIsraelUndisclosed[77]
671 tháng 12 năm 2016AutomicBusiness automationAustria$635m[78]
686 tháng 3 năm 2017VeracodeSaaS-based Secure DevOps Platform ProviderUnited States$614m[79]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b c d e f “2014 Form 10-K, CA Technologies”. United States Securities and Exchange Commission. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014.
  2. ^ “About CA Technologies”. CA Technologies. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2017.
  3. ^ a b c d “CA Technologies Fact Sheet” (PDF). CA Technologies.
  4. ^ “CA.com”. CA.com. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011.
  5. ^ “Investor.ca.com”. Investor.ca.com. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011.
  6. ^ “Investor.ca.com”. Investor.ca.com. ngày 19 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011.
  7. ^ “Arcserve.com”. Arcserve.com. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011.
  8. ^ “CA.com”. CA.com. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011.
  9. ^ “CA.com”. CA.com. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011.
  10. ^ “CA.com”. CA.com. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011.
  11. ^ “CA.com”. CA.com. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011.
  12. ^ CA Technologies#cite note-Funding Universe History-6
  13. ^ “CA Technologies, Form 8-K, Current Report, Filing Date Jan 28, 2010” (PDF). secdatabase.com. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2013.
  14. ^ “Company History”. Fundinguniverse.com. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011.
  15. ^ “CBI Begins Study of The History of Software” (PDF). Charles Babbage Institute Newsletter. Charles Babbage Institute. 9 (2): 11. Winter 1987.
  16. ^ Bucken, Mike (tháng 10 năm 1990). “Biggest company now strives to be best - Computer Associates International - company profile”. Software Magazine. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2010.
  17. ^ a b c d e f g h i “Computer Associates International, Inc”. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2010.
  18. ^ Shea, Tom (25 tháng 7 năm 1983). “Mainframe software firm buys micro equivalent”. InfoWorld. 5 (30): 7.
  19. ^ Durch verstärkte finanzielle Anreize für Softwarehäuser will die Prime Computer Inc. den Verkauf ihrer Hardware der Modellreihe 50 fördern. (German) Lưu trữ 2012-03-08 tại Wayback Machine
  20. ^ Polilli, Steve (tháng 9 năm 1989). “IBM, CAI on parallel course: aim for networking security, NCSC consent - Computer Associates International, National Computer Security Center”. Software Magazine. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2010.
  21. ^ Oral history interview with Sam Wyly, Charles Babbage Institute, University of Minnesota.
  22. ^ Applied Data Research, Software Products Division Records (CBI 154) Lưu trữ 2012-02-12 tại Wayback Machine, Charles Babbage Institute, University of Minnesota.
  23. ^ “CA Completes Cullinet Merger”. Google. ngày 25 tháng 12 năm 1989. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2010.
  24. ^ “Computer Associates agrees to acquire On-Line Software for about $120 million”. Dow Jones & Company, Inc. 1991. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2010.
  25. ^ Oral history interview with Joseph Piscopo, Charles Babbage Institute, University of Minnesota. Piscopo founded Pansophic Systems in 1969 and led it until his retirement in 1987. Interview explains the circumstances behind the firm's stumble in the late 1980s and acquisition by Computer Associates.
  26. ^ “CAI buys Pansophic - the second firm grabbed up in as many months”. Software Industry Report. ngày 16 tháng 9 năm 1991. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2010.
  27. ^ “Computer Associates International Inc”. Software Industry Report. ngày 2 tháng 12 năm 1991. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2010.
  28. ^ Brownstein, Mark (ngày 11 tháng 5 năm 1992). “CA acquisition of Nantucket consolidates XBase arena”. InfoWorld. InfoWorld Media Group, Inc. 14 (19): 8.
  29. ^ Mace, Scott (ngày 12 tháng 10 năm 1992). “CA buys Glockenspiel, Gaining C++, libraries”. InfoWorld. InfoWorld Media Group, Inc. 14 (41): 22.
  30. ^ Computer Associates springs a bid on ASK Group, Corporate Growth Report Weekly, ngày 30 tháng 5 năm 1994
  31. ^ “CA finally gets Legent”. Software Magazine (1995-9). Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2010.
  32. ^ “FindArticles.com - CBSi”.
  33. ^ Computer Associates Acquires All Assets of AvalanTechnology, Inc., BusinessWire, ngày 12 tháng 11 năm 1997
  34. ^ “CA Acquires Artificial Intelligence Company AI Ware”. ngày 23 tháng 12 năm 1997.
  35. ^ Weston, Randy (ngày 5 tháng 8 năm 1998). “CA back on buyout roll”. CNET. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.
  36. ^ Girard, Kim (ngày 25 tháng 11 năm 1998). “CA buys LDA Systems”. CNET. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2010.
  37. ^ Computer Associates Acquires Viewpoint Datalabs, BusinessWire, ngày 29 tháng 10 năm 1998
  38. ^ CA buys QXCOM, The Register, ngày 2 tháng 9 năm 1998
  39. ^ CA To Acquire CMSI For $435 Million, CRN, ngày 8 tháng 2 năm 1999 Lưu trữ 2009-01-09 tại Wayback Machine
  40. ^ “FindArticles.com - CBSi”.
  41. ^ “Abstracts: Computer Associates in $3.91 billion deal; in industry's biggest pact, Sterling Software to add to mainframe business - Business, general”.
  42. ^ [1] Lưu trữ 2008-07-25 tại Wayback Machine
  43. ^ “CA Acquires Netreon, DM Review Online, ngày 5 tháng 2 năm 2003”. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2017.
  44. ^ “Technology News”.
  45. ^ Fisher, Dennis (ngày 16 tháng 8 năm 2008). “CA Buys Anti-Spyware Vendor”. eWeek. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2010.
  46. ^ “Network Computing”. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2007. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2017.
  47. ^ Dubie, Denise (ngày 6 tháng 10 năm 2004). “CA snags Netegrity for security”. Network World. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2010.
  48. ^ “CA Acquires Tiny Software (NASDAQ:CA)”.
  49. ^ Aprisma is Now CA (CA web page) Lưu trữ 2009-04-16 tại Wayback Machine
  50. ^ Boulton, Clint (ngày 17 tháng 10 năm 2005). “CA Stores iLumin”. Internet News. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2010.
  51. ^ “Computer Associates to acquire Niku in USD350m deal”. Telecomworldwire. 2005.
  52. ^ “CA Acquires Privately Held Wily Technology; Expands IT Management Capabilities for Enterprise Applications (NASDAQ:CA)”.
  53. ^ “CA acquires XOsoft, adds replication to ARCserve”. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2017.
  54. ^ “CA ups stake in mainframe management with Cybermation acquisition, NetworkWorld.com, ngày 13 tháng 4 năm 2006”. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 9 năm 2008. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2017.
  55. ^ “FindArticles.com - CBSi”.
  56. ^ “CA makes buyout to boost application management, NetworkWorld.com, ngày 27 tháng 9 năm 2006”. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2017.
  57. ^ “CA buys MDY for records retention management”.[liên kết hỏng]
  58. ^ Modine, Austin (ngày 7 tháng 10 năm 2008). “CA buys IDFocus for identity management boost”. The Register. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.
  59. ^ Kawamoto, Dawn (ngày 13 tháng 11 năm 2008). “CA to buy Eurekify”. CNET. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2010.
  60. ^ Prince, Brian (ngày 5 tháng 1 năm 2009). “CA to Acquire Orchestria for Data Loss Prevention Technology”. eweek. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.
  61. ^ NetQoS, a CA Technologies Company Lưu trữ 2009-11-26 tại Wayback Machine
  62. ^ CA Acquires Oblicore, Leader in IT Service Level Management
  63. ^ Burt, Jeffery (ngày 2 tháng 6 năm 2009). “CA Acquires Cassatt Assets, Bulks Up Cloud Capabilities”. eweek. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.[liên kết hỏng]
  64. ^ Urquhart, James (ngày 24 tháng 2 năm 2010). “CA to acquire cloud platform provider 3Tera”. CNET. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.
  65. ^ Babcock, Charles (ngày 11 tháng 3 năm 2010). “CA to buy Nimsoft for USD 350 million”. InformationWeek. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.
  66. ^ Gohring, Nancy (ngày 12 tháng 8 năm 2010). “CA buys cloud consulting company 4Base”. IDG. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.
  67. ^ Kanaracus, Chris (ngày 30 tháng 8 năm 2010). “CA buying Arcot for cloud authentication services”. Network World. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2010.
  68. ^ Bednarz, Ann (ngày 28 tháng 9 năm 2010). “CA picks up Hyperformix for virtual capacity management”. Network World. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2010.
  69. ^ “CA Technologies Completes Acquisitions of Interactive TKO and Watchmouse B.V.”. CA Technologies. ngày 16 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2011.
  70. ^ “CA Technologies Acquires Watchmouse B.V. (WatchMouse)”. ca.com. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2014.
  71. ^ Techcrunch (tháng 7 năm 2011). “CA Buys Website And App Monitoring Startup WatchMouse”. Techcrunch. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2014.
  72. ^ “CA Technologies to acquire privately held Layer 7 Technologies”. ca.com. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2013.
  73. ^ Techvibes Newsdesk (tháng 4 năm 2013). “Layer 7 Acquired by CA Technologies for $155 Million”. Techvibes. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2013.
  74. ^ “New Comprehensive Application Delivery Suite Features Major Release of CA LISA 7.0 and Nolio Acquisition”. ca.com. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2013.[liên kết hỏng]
  75. ^ “Rally Software Acquired By CA Technologies For $480M”. techrockies.com. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  76. ^ “CA Technologies Acquires Grid-Tools, a Leader in Automated Software Testing, to Speed Up Application Development and Delivery”. ca.com. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2015.
  77. ^ “CA Technologies Acquires IdMlogic to Further Simplify Identity Governance and Application Access for Business Users”. ca.com. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2015.
  78. ^ “CA buys Austrian peer Automic in $635 million deal”. reuters.com. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2017.
  79. ^ “CA Technologies to Acquire Veracode, a Leading SaaS-based Secure DevOps Platform Provider”. ca.com. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2017.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới CA Technologies tại Wikimedia Commons

Wiki - Keonhacai copa chuyên cung cấp kiến thức thể thao, keonhacai tỷ lệ kèo, bóng đá, khoa học, kiến thức hằng ngày được chúng tôi cập nhật mỗi ngày mà bạn có thể tìm kiếm tại đây có nguồn bài viết: https://vi.wikipedia.org/wiki/CA_Technologies